Mô tả sản phẩm
1. Tính năng kỹ thuật:
- Được kiểm soát hoàn toàn bằng phần mềm và PC.
- Tối ưu hóa quá trình vận chuyển chất lỏng – khí , giảm thiểu tối đa sự nhiễm bẩn.
- Phân tích As, Bi, Sb, Se, Sn, Te, Hg
- Hoạt động ở chế độ không liên tục (Batch)
- Cell unit được gia nhiệt bằng điện, mang lại giới hạn phát hiện tốt nhất cho Hg.
- Nguyên tử hóa (atomizer): gia nhiệt bằng điện 600 – 1000ºC
- Kích thước cell thạch anh: dài140mm, đường kính15mm ID
- Giới hạn phát hiện: Hg: 041 ppb; As: 0.026 ppb; Se: 0.05 ppb; Sn: 0.20ppb; Te: 0.05 ppb; Sb: 0.08ppb; Bi: 0.05 ppb
- Khí mang: Ar, áp suất: 1,33 kg/cm2(khoảng 130 kPA), tiêu thụ 100 ml/phút (khoảng 6 L/ giờ với chế độ F3)
- Nguồn điện: 240V, 50/60Hz
- Kích thước: 250 x 285 x 322 mm
- Khối lượng: 13 kg
- Đáp ứng tiêu chuẩn:
IEC 61010-1
IEC 61010-2-061
- DIN EN 61326
2. Phạm vi cung cấp:
- Bình thải chất khử
- Bình phản ứng
- Đơn vị cell gia nhiệt bằng điện (600 – 1000ºC)
- Cell thạch anh, và cửa sổ cho kỹ thuật Hydride
- Cốc phẩn ứng PTFE (PTFE Reaction beaker with conical bottom) (Code: 702-A65.021)
- Cell phân tích thủy ngân –Hg
- Hóa chất cho hệ hóa hơi Hydrid
- NaBH4 250g
- NaOH 250g
- Acid ascobic 250g
- KI 250g