Mô tả sản phẩm
1. Tính năng kỹ thuật:
- Bể tuần hoàn kín nâng cấp với bộ gia nhiệt và công suất bơm cho ứng dụng bên ngoài
- Công suất làm lạnh lên đến 5.5 KW, công suất làm lạnh lên đến 3 KW
- Cổng điền cách điện/ nhiệt (đường kính 70mm)
- Nắp bể gia nhiệt ngăn ngưng tụ và đóng đá
- Bơm hút và áp suất tới 1.1 bar, tùy chỉnh điện tử
2. Thông số kỹ thuật:
Mã đặt hàng | Model | Dải nhiệt độ làm việc (0C) | Độ ổn định nhiệt độ (0C) | Công suất gia nhiệt (KW) | Công suất làm lạnh (dung dịch bể: Ethanol) | Công suất bơm | Thể tích điền đầy (lít) | Kích thước (WxLxH cm) | |||||||||
+200C | 0 0C | -200C | -400C | -600C | Lưu lượng (l/ phút) | Áp suất (Bar) | Áp suất hút | ||||||||||
9352752N | FP52-SL | -60÷ +100 | ±0.05 | 3 | 3.0 | 2.8 | 1.6 | 0.65 | 22-26 | 0.4-0.7 | 0.2-0.4 | 24 | 59x76x16 | ||||
9352755N | FP55-SL | -60 ÷+100 | ±0.05 | 3 | 5.2 | 4.1 | 2.2 | 0.7 | 0.13 | 22-26 | 0.4-0.7 | 0.2-0.4 | 27 | 85x76x116 | |||
935752N150 | FP52-SL | -60 ÷+150 | ±0.05 | 3 | 3.0 | 2.8 | 1.6 | 0.65 | 0.1 | 22-26 | 0.4-0.7 | 0.2-0.4 | 24 | 59x76x16 | |||
9352755N150 | FP55-SL | -60 ÷+150 | ±0.05 | 3 | 5.2 | 4.1 | 2.2 | 0.7 | 0.13 | 22-26 | 0.4-0.7 | 0.2-0.4 | 27 | 85x76x116 | |||
Model làm lạnh nước | |||||||||||||||||
9352753N | FPW52-SL | -60 ÷+100 | ±0.05 | 3 | 3.0 | 2.8 | 1.6 | 0.65 | 0.1˹˩ | 22-26 | 0.4-0.7 | 0.2-0.4 | 24 | 59x76x116 | |||
9352756N | FPW55-SL | -60 ÷+100 | ±0.05 | 3 | 5.5 | 4.1 | 2.2 | 1.0 | 0.13˹˩ | 22-26 | 0.4-0.7 | 0.2-0.4 | 27 | 59x76x116 | |||
9352753N150 | FPW52-SL | -60÷+150 | ±0.05 | 3 | 3.0 | 2.8 | 1.6 | 0.65 | 0.1˹˩ | 22-26 | 0.4-0.7 | 0.2-0.4 | 22 | 59x76x116 | |||
9352756N150 | FPW55-SL | -60÷+150 | ±0.05 | 3 | 5.5 | 4.1 | 2.2 | 1.0 | 0.13˹˩ | 22-26 | 0.4-0.7 | 0.2-0.4 | 22 | 59x76x116 |